Đang tải...
Mã trường LNH · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
28 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | 20,1 | A00A01C01C02D01X02X04X06X26 | Chưa có |
| 2 | Khoa học cây trồng7620110 | 19 | A00B00B02C03C04D01D07X11X12X15X16 | Chưa có |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 17 | A01C04D01D14D15X01X02X04X26 | Chưa có |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 16,7 | A01C04D01D14D15X01X02X04X26 | Chưa có |
| 5 | Quản lý đất đai7850103 | 16,6 | C04D01D14D15X01X02X04X26X74X78 | Chưa có |
| 6 | Chăn nuôi7620105 | 16,5 | A00B00B03C02C04D01X02X04 | Chưa có |
| 7 | Thiết kế nội thất7580108 | 16,5 | A01C00C03D01D14H08V01X01X04X07X08 | Chưa có |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 16,5 | A01C04D01D14D15X01X02X04X26 | Chưa có |
| 9 | Kinh tế7310101 | 16,2 | A01C04D01D14D15X01X02X04X26 | Chưa có |
| 10 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên (dạy bằng tiếng Anh)7850106 | 16,1 | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | Chưa có |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 16 | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | Chưa có |
| 12 | Công tác xã hội7760101 | 16 | A01C04D01D14D15X01X02X04X26 | Chưa có |
| 13 | Du lịch sinh thái7850104 | 16 | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | Chưa có |
| 14 | Kế toán7340301 | 16 | A01C04D01D14D15X01X02X04X26 | Chưa có |
| 15 | Kiến trúc cảnh quan7580102 | 16 | C04H08V06X01X02X04X07X08 | Chưa có |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15,8 | A00A01C01C02D01X02X04X06X26 | Chưa có |
| 17 | Bất động sản7340116 | 15,5 | C00C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15,3 | A00A01C01C02D01X02X04X06X26 | Chưa có |
| 19 | Thú y7640101 | 15,3 | A00B00B03C02C04D01X02X04 | Chưa có |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí7520103 | 15,2 | A00A01C01C02D01X02X04X06X26 | Chưa có |
| 21 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15,2 | A01C04D01D14D15X01X02X04X26 | Chưa có |
| 22 | Hệ thống thông tin7480104 | 15,2 | A00A01C01C02D01X02X04X06X26 | Chưa có |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15,2 | A00A01C01C02D01X02X04X06X26 | Chưa có |
| 24 | Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 15,1 | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | Chưa có |
| 25 | Lâm sinh7620205 | 15 | A01B00B03C02C04D01X02X04X11X12X26 | Chưa có |
| 26 | Lâm nghiệp7620210 | 15 | A01B00C00C02X02X04X06X11X12X26X74 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00B00B03C02C04D01X02X04 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ chế biến lâm sản7549001 | 15 | A00B00C01C02C03D01X01X04X07X08X27X28 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.