Đang tải...
Mã trường KCC · Cần Thơ
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
22 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Luật7380101 | 24,68 | C00C03C04D01D14D15X70X74 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ thông tin7480201 | 24,23 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,89 | A00A01C01C02D01X01X05X06 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 23,74 | D01D09D10D11D14D15X25X78 | Chưa có |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 23,43 | A00A01C01D01X01X02X05X25 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 23,37 | A00A01A02A03A04C01X05X06 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 23,37 | A00A01C01C05X05X06X07 | Chưa có |
| 8 | Kế toán7340301 | 23,29 | A00A01C01D01X01X02X05X25 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 23,26 | A00B00B03B08C02C08D07X10 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 23,13 | A00A01A02A03A04C01X05X06 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 23,04 | A00B00C02C05C08D07D12X10 | Chưa có |
| 12 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23,04 | A00A01C01D01X01X02X05X25 | Chưa có |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 22,94 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ sinh học7420201 | 22,55 | B00B03B08C08D13X13X14X16 | Chưa có |
| 15 | Khoa học máy tính7480101 | 22,54 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| 16 | Quản lý công nghiệp7510601 | 22,22 | A00A01C01D01X01X02X05X25 | Chưa có |
| 17 | Hệ thống thông tin7480104 | 21,92 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| 18 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 21,24 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403 | 21,24 | A00A01C01C05X05X06X07 | Chưa có |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | 20,98 | A00A01C01C02D01X01X05X06 | Chưa có |
| 21 | Quản lý xây dựng7580302 | 20,95 | A00A01C01C02D01X01X05X06 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | 20,15 | A00A01C01C02D01D07X05X06 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.