Đang tải...
Mã trường HCP · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
15 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 30,02 | A01D01D07D09 | Chưa có |
| 2 | Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)7340201_1 | 29,9 | A01D01D07D84 | Chưa có |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)7340101_1 | 28,91 | A01D01D07D84 | Chưa có |
| 4 | Marketing CLC7340115_2 | 28,66 | A01D01D07D84 | Chưa có |
| 5 | Kinh tế đối ngoại CLC7310106_1 | 28,61 | A01D01D07D84 | Chưa có |
| 6 | Kinh tế quốc tế CLC7310106_2 | 27,14 | A01D01D07D84 | Chưa có |
| 7 | Luật kinh tế7380107 | 26,73 | C00 | Chưa có |
| 8 | Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng thương mại)7340201_2 | 26,54 | A01D01D07D84 | Chưa có |
| 9 | Quản lý nhà nước7310205 | 24,39 | A01D01D84 | Chưa có |
| 10 | Kinh tế số7310109 | 23,35 | A01C00D01D84 | Chưa có |
| 11 | Kế toán7340301 | 23,23 | A00A01D01D84 | Chưa có |
| 12 | Kinh tế phát triển7310105 | 22,36 | A00A01D01D84 | Chưa có |
| 13 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22,3 | A01D01D07D84 | Chưa có |
| 14 | Kinh tế7310101 | 22,02 | A01D01D07D84 | Chưa có |
| 15 | Kinh tế quốc tế7310106 | 22 | A00A01D01D84 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.