Đang tải...
Mã trường ETU · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
21 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 20,5 | A00A02B00B03B08 | Chưa có |
| 2 | Y học cổ truyền7720115 | 19 | A00A02B00B03B08 | Chưa có |
| 3 | Dược học7720201 | 19 | A00A02A11B00B03B08C02D07 | Chưa có |
| 4 | Điều dưỡng7720301 | 17 | A02B00B03B08C02 | Chưa có |
| 5 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | C00C01C04C14D01D14 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01D01D07 | Chưa có |
| 7 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01A10C01D01 | Chưa có |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | C00C01C04C14D01D14 | Chưa có |
| 9 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01A10C01D01 | Chưa có |
| 10 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | A07H01H07V00V01 | Chưa có |
| 11 | Thiết kế nội thất7580108 | 15 | A07H01H07V00V01 | Chưa có |
| 12 | Thiết kế thời trang7210404 | 15 | H02H06H08V00V01 | Chưa có |
| 13 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01A10C01D01 | Chưa có |
| 14 | Kỹ thuật ô tô7520130 | 15 | A00A01C01D01D07 | Chưa có |
| 15 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01A10C01D01 | Chưa có |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A10C00C04D01D15 | Chưa có |
| 17 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A10C00C04D01D15 | Chưa có |
| 18 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D07D08D14D15 | Chưa có |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | C00D01D04D10D14D15D30 | Chưa có |
| 20 | Luật kinh tế7380107 | 15 | C00C01C19D01D14 | Chưa có |
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01A10C01D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.