Đang tải...
Mã trường DVH · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
43 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Piano7210208 | 18 | N00 | Chưa có |
| 2 | Thanh nhạc7210205 | 18 | N00 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ điện ảnh. truyền hình7210302 | 17 | H01V00 | Chưa có |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh. truyền hình7210235 | 17 | M20M21 | Chưa có |
| 5 | Điều dưỡng7720301 | 17 | B00B03B04C02D01D07X13 | Chưa có |
| 6 | Văn học7229030 | 16,85 | C00C14C16D01D14D15X01X70 | Chưa có |
| 7 | Quản trị nhân lực7340404 | 16 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 9 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D09D10D12D14D15D66 | Chưa có |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A01D01D04D10D14D15D66D84 | Chưa có |
| 11 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 15 | A00C00C04C16D01X01X70X74 | Chưa có |
| 12 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | C00C16D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| 13 | Quan hệ quốc tế7310206 | 15 | A01D01D14D15D66D78D84D90 | Chưa có |
| 14 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A00C00C04C16D01X01X70X74 | Chưa có |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A00C00C04C16D01X01X70X74 | Chưa có |
| 16 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 17 | Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | 15 | A00A01D01X01X06X25X26 | Chưa có |
| 18 | Tâm lý học7310401 | 15 | A00B03C16D08D13X01X70X74 | Chưa có |
| 19 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 20 | Trung Quốc học7310612 | 15 | A01D01D10D15D66D78D84D90 | Chưa có |
| 21 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00A01C01C16D01X01X70X74 | Chưa có |
| 22 | Việt Nam học7310630 | 15 | C00C16D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| 23 | Xã hội học7310301 | 15 | A00C00C04C16D01X01X70X74 | Chưa có |
| 24 | Kinh doanh thương mại7340121 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00A01D01X01X06X25X26 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A01D01X01X06X25X26 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01D01X01X06X25X26 | Chưa có |
| 29 | Đông phương học7310608 | 15 | A01C00D01D15D66D78D84D90 | Chưa có |
| 30 | Du lịch7810101 | 15 | A00C00C04C16D01X01X70X74 | Chưa có |
| 31 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 32 | Khoa học máy tính7480101 | 15 | A00A01D01X01X06X25X26 | Chưa có |
| 33 | Kiểm toán7340302 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 34 | Ngôn ngữ Pháp7220203 | 15 | A01D01D03D10D14D15D66D84 | Chưa có |
| 35 | Kinh tế7310101 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01D01X01X06X25X26 | Chưa có |
| 37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 38 | Luật kinh tế7380107 | 15 | A00A01A12C04D01X74 | Chưa có |
| 39 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 15 | A00A01D01X01X06X25X26 | Chưa có |
| 40 | Marketing7340115 | 15 | A00A01A12A15C04D01X05 | Chưa có |
| 41 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 15 | A00A01D01X01X06X25X26 | Chưa có |
| 42 | Ngành Luật7380101 | 15 | A00A01A12C04D01X74 | Chưa có |
| 43 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 15 | A01D01D06D10D14D15D66D84 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.