Đang tải...
Mã trường DHF · Huế
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
12 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 30 | D01D14D15 | 16 triệu/năm |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | 30 | D01D04D15D45 | 16 triệu/năm |
| 3 | Sư phạm Tiếng Pháp7140233 | 27,4 | D01D03D15D44 | 16 triệu/năm |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 26,6 | D01D04D15D45 | 17 triệu/năm |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220220 | 23,6 | D01D14D15DH1DH5 | 17 triệu/năm |
| 6 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 23 | D01D14D15 | 17 triệu/năm |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 16,25 | D01D06D15D43 | 17 triệu/năm |
| 8 | Hoa Kỳ học7310640 | 15 | D01D14D15D66 | 17 triệu/năm |
| 9 | Ngôn ngữ Nga7220202 | 15 | D01D02D14D15D42D62 | 17 triệu/năm |
| 10 | Ngôn ngữ Pháp7220203 | 15 | D01D03D14D15D44D64 | 17 triệu/năm |
| 11 | Quốc tế học7310601 | 15 | D01D14D15D66 | 17 triệu/năm |
| 12 | Việt Nam học7310630 | 15 | C00D01D14D15D66 | 17 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.