Đang tải...
Mã trường BVS · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
13 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 24 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 2 | Công nghệ thông tin7480201 | 23,47 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 3 | An toàn thông tin7480202 | 23,09 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 4 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA7480201_CLC | 21,5 | A00A01X06X26 | 49 triệu/năm |
| 5 | Công nghệ đa phương tiện7329001 | 21,35 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 6 | Marketing7340115 | 21,25 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 7 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 21 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 20 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 9 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | 19,8 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 10 | Marketing CLC7340115_CLC | 18,75 | A00A01D01X06X26 | 49 triệu/năm |
| 11 | Công nghệ Internet vạn vật7520208 | 17,25 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 12 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 17,2 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 13 | Kế toán7340301 | 16,25 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.